Posts

Showing posts from January, 2022

124. Thị đệ tử. Vạn Hạnh

  124.            示弟子   身如電影有還無,萬木春榮秋又枯。任運盛衰無怖畏,盛衰如露草頭鋪。 作者: 萬行禪師 (938 年?-1018年) 越南前黎朝、李朝時期的僧人和政治家。 萬行俗姓阮,是北江路古法州(今屬北寧, 慈山)人。自幼聰明,讀儒道佛三教經典很多。 21歲出家,法號萬行。他也是有名的詩人,但今天留存五首。 Học: 景影枯布怖鋪禪(禅)僧兹慈典很。 01. 景 cảnh /jǐng/ = cảnh vật. Bộ 日 nhật. HT, T: kinh 京 thủ đô. 風景 phong cảnh. 景遇 cảnh huống gặp phải. 02. 影 ảnh /yǐng/ = ảnh, bóng. Bộ 彡 sam. HT, T: cảnh 景. HY: Cảnh vật景 + ảnh của nó 彡. 半影 bóng sáng lù mù. 顧影自憐 nhìn ảnh mà tự thương mình, chỉ sự cô đơn. 03. 枯 khô /kū/ = khô héo. Bộ 朩 mộc. HT, T: cổ 古 cũ. 04. 布 bố /bù/ = bày bố; loan báo (bố cáo, tuyên bố); vải. Bộ巾 cân. HT. Trên vốn là phụ 父 , chỉ âm đọc. Ở dạng chữ khải, có thể coi là chữ HY: Tay 𠂇 cầm khăn 巾ra hiệu. 布吿 nói rõ cho mọi người biết. 布防 sắp xếp lính để ngăn địch. 布施 đem tiền của cho người khác. 分布 chia ra các nơi. 公布 công khai nói rõ cho mọi gnười biết. 布衣 áo quần vải thô, chỉ người bình dân. 05. ...

123. Chung nam vọng dư tuyết. Tổ Vịnh

123. 終南望餘雪 終南陰嶺秀,積雪浮雲端。林表明霽色,城中增暮寒。 作者: 祖詠(699~746), 唐代詩人,洛陽(今河南洛陽)人。少有文名,擅長詩歌創作。與王維友善。開元十二年(724),進士及第,入仕,後歸隱汝水一帶。其詩多宣揚隱逸生活。明人輯有《祖詠集》。 Học: 領(领)嶺秀孚浮表霽兔逸活輯(辑)。 01. 領 lĩnh /lǐng/ = cổ; nhận. Cũng đọc lãnh. Bộ hiệt 頁. HT, T: lịnh 令 ra lệnh. Nghĩa gốc là cái cổ. 衣領 cổ áo, 領巾 khăn quàng cổ. 文章浮泛 văn chương không thiết thực. Rộng ra, 領 dùng chỉ cổ áo, và cả chiếc áo. 上衣一領 một chiếc áo (thượng y = áo cánh, áo khoác). Cổ là bộ phận quan trọng của cái áo, móc áo, rũ áo thì ta cầm vào đấy; nên 領 mở rộng nghĩa chỉ sự quan trọng. 要領 yếu lĩnh = cái cốt lõi, quan trọng nhất của sự việc. Người coi sóc một bộ phận thì gọi là 領袖 lĩnh tụ (tụ 袖 tay áo), 領 trong các từ ghép sau cũng mang nét nghĩa ấy: 領道, 最高領道人 người lãnh đạo cao nhất, 頭領, 首領, 本領, 將領, 領兵.領事, 總領事 Tổng lãnh sự viên chức ngoại giao đại diện cho chính phủ của mình ở nước ngoài để lo cho kiều dân của mình. Với nghĩa nhận, lãnh thì có 佔領 chiếm giữ. 領教 nhận sự chỉ dạy. 心領 dùng tấm lòng mà nhận. 領地 vùng đất riêng (có ...

119. Hạ nhật sơn trung. Lí Bạch

  119.            夏日山中   懶搖白羽扇,裸袒青林中。 脫巾挂石壁,露嵿洒松風。 作者: 《夏日山中》是唐代李白創作的一首五言絕句。 李白(701~762),字太白,號青蓮居士。有“詩仙”之美譽,與杜甫並稱“李杜”。存世詩文千餘篇,有《李太白集》30卷。 Học: 賴懶(懒)[嬾]扇裸袒脫卦掛(挂)頂嵿洒蓮(莲)。 01. 賴 lại /lài/ = 1. cậy nhờ, như trong ỷ lại; 2. lợi, như trong 無賴 không ích lợi gì cho nhà, dối trá giảo hoạt. Bộ bối 貝. HT, T: lạt 剌 cắt, rạch. Đố chữ: Trên tiền có sẵn cây dao; trói người cũng nó, ỷ vào cũng đây. 02. 懶[嬾] lãn /lăn/ = lười nhác; lại = chán ghét. Bộ tâm 心. HT, T: lại 賴 nương nhờ. 懶惰 ươn lười. 懶人 người lười nhác. Đọc, như 憎懶. Đố chữ: Gái đâu làm biếng chảy thây. Ỷ có đồng tiền, bụng bó đao luôn. 03. 扇 phiến /shàn/ = cánh cửa; cái quạt. Bộ hộ 户cửa + hình cánh cửa (viết thành 羽). Xưa quạt thường làm bằng lông chim (vũ 羽) nên扇 có thêm nghĩa cái quạt. 04. 果 quả /guŏ/ = trái cây; kết quả. Bộ mộc 木. Hình trái trên cây. 水果 trái cây. 切水果 cắt trái cây. 因果 hạt giống và trái, nguyên nhân và ...

125 Trì thượng nhị thủ. Bạch Cư Dị

  125.            池上二絕 1. 山僧對棋坐,局上竹陰清。映竹無人見,時聞下子聲。 2. 小娃撐小艇,偷採白蓮回。不解藏蹤跡,浮萍一道開。《 白居易》 作者: 《池上二絕》是唐代詩人白居易創作的五言絕句組詩作品。一日遊於池邊,見山僧下棋、小娃撐船而作此組詩。 白居易(772-846),唐代傑出的現實主義詩人。字樂天,號香山居士,河南新鄭(今鄭州新鄭)人。他的詩文語言平易通俗,流傳極為廣泛,有“詩王”之稱。與李白、杜甫一起被後人並稱為唐代“三大詩人”。現存詩有2800多首,為唐代存詩數量最多的詩人。 HỌC: 娃掌撐(撑)艇偷(偸)蓮(莲)戕臧藏蹤(踪)萍。 01. 娃 oa /wá/ = gái xinh; chỉ thiếu nữ; trẻ con. Bộ nữ 女. HY+HT, T: khuê 圭 ngọc khuê. 雞娃 gà con. 猪娃 lợn con. 狗娃 chó con. 02. 掌 chưởng /zhăng/ = lòng bàn tay; nắm giữ. Bộ thủ 手. HT, T: thượng 尚 chuộng. 執掌 nắm giữ. 掌狀 có hình bàn tay. 掌理 quản lí. 掌管 nắm giữ, coi sóc. 03. 撐(撑) sanh /chēng/ = chống, đỡ. Bộ thủ 手. HT, T: thượng 尚 chỉ âm + H: 扌 tay + hình cái cột chống (viết thành nha 牙răng). Giản thể: 手 + chưởng 掌 bàn tay. 撐不住 không chống đỡ nổi. Cùng thanh bàng: Thường 常 luôn. Đương 當 đang. Thưởng 賞 thưởng. 04. 艇 đĩnh /tǐng/ = thuyền nhỏ mà dài. Bộ chu 舟. HT, T: đình 廷 triều đình. Cùn...

122. Phùng tuyết túc Phù dung sơn chủ nhân. Lưu Trường Khanh

122. 逢雪宿芙蓉山主人 日暮蒼山遠,天寒白屋貧。 柴門聞犬吠,風雪夜歸人。 作者: 劉長卿(718年 - 790年),字文房,宣城人,家居洛陽。唐玄宗開元年間進士。終官隨州(今湖北隨縣)刺史。一生不得志,寫詩抒政治失意。工於詩,長於五言,自稱“五言長城”。《唐詩三百首》收其詩11首。 Học: 蒼柴吠劉(刘)卿房亘宣抒政治。 01. 蒼 thương /cāng/ = màu xanh. Bộ 艸 thảo. HT, T: thương 倉 kho. 蒼天 trời xanh. 白雲蒼狗 mây trắng (thành) chó xanh, chỉ sự thay đổi. 蒼生 dân chúng. Đồng âm: 商 buôn bán, 倉 kho, 蒼 xanh, 槍 cây thương, 傖 vết thương. 02. 柴 sài /chai/ = củi. Bộ mộc 木. HT, T: thử 此 này. 柴火 củi để đốt. 柴門 lấy que củi làm cửa, chỉ nhà nghèo. 03. 吠 phệ /fèi/ = sủa. Bộ 口 khẩu. HY. Khẩu 口 miệng + khuyển 犬 (chó) 04. 劉 (刘) lưu /liú/ = một loại vũ khí như búa; giết; họ. Bộ đao 刀. HT, T: mão 卯. Đồng âm: 流 chảy. 05. 卿 khanh /qīng/ = tiếng vua gọi quan, chồng gọi vợ (xưa); chức quan. Bộ tiết 卩. Hình hai người nói chuyện với nhau (viết thành mão 卯) giữa là tấp 皀 chỉ âm. 愛卿 tiếng vua gọi quan hay phi (âu yếm). 卿將 quan văn và quan võ, chỉ quan to trong triều. 06. 房...

121 Phù dung lâu tống tân tiệm. Vương Xương Linh

121. 芙蓉樓送辛漸其一 寒雨連江夜入吳,平明送客楚山孤。洛陽親友如相問,一片冰心在玉壺。 作者: 這首詩是唐代詩人王昌齡《芙蓉樓送辛漸二首》組詩的第一首。 王昌齡(?-756年?),字少伯,行大,山西太原人,盛唐著名邊塞詩人。唐開元十五年(727年),進士及第。有“詩家天子”(或作“詩家夫子”)、“七絕聖手”、“開天聖手”、“詩天子”的美譽。世稱“王江寧”。原有集,已散佚,今編詩四卷。代表作有《從軍行七首》、《出塞》、《閨怨》。 註釋 - 芙蓉樓:原名西北樓,登臨可以俯瞰長江,遙望江北,在潤州(今江蘇省鎮江市)西北。據《元和郡縣誌》卷二十六《江南道·潤州》丹陽:“晉王恭為刺史,改創西南樓名萬歲樓,西北樓名芙蓉樓。”一説此處指黔陽(今湖南黔城)芙蓉樓。辛漸:詩人的一位朋友。 - 寒雨:秋冬時節的冷雨。連江:雨水與江面連成一片,形容雨很大。吳:古代國名,這裏泛指江蘇南部、浙江北部一帶。江蘇鎮江一帶為三國時吳國所屬。 - 平明:天亮的時候。客:指作者的好友辛漸。楚山:楚山:楚地的山。這裏的楚也指鎮江市一帶,因為古代吳、楚先後統治過這裏,所以吳、楚可以通稱。孤:獨自,孤單一人。 - 洛陽:現位於河南省西部、黃河南岸。 - 冰心,比喻純潔的心。玉壺,道教概念妙真道教義,專指自然無為虛無之心。陸機《漢高祖功臣頌》有“心若懷冰”句,比喻心地純潔。鮑照《代白頭吟》:“直如朱絲繩,清如玉壺冰。”也是以“玉壺冰”比喻清白的操守。唐人有時也以此比喻為官廉潔,如姚崇《冰壺誡》序雲“夫洞澈無瑕,澄空見底,當官明白者,有類是乎?故內懷冰清,外涵玉潤,此君子冰壺之德也”。 - 進士及第 chỉ người đỗ tiến sĩ; đến đời Minh, Thanh進士及第 chỉ ba người đỗ đầu kì thi Điện (trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa), số còn lại có tên trên bảng thứ hai thì gọi là “Tiến sĩ xuất thân” và có tên trên bảng thứ ba thì gọi là “Đồng tiến sĩ xuất t...

120 Hoàng hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng. Lí Bạch.

  120.            黃鶴樓送孟浩然之廣陵。 故人西辭黃鶴樓, 煙花三月下陽州。孤帆遠影碧空盡, 惟見長江天際流。 作者: 李白(701—762),字太白,號青蓮居士。是最偉大的浪漫主義詩人。有“詩仙”之美譽,與杜甫並稱“李杜”。存世詩文千餘篇,有《李太白集》三十卷。 Học: 鶴樓陵景影際(际)偉(伟)曼漫仙譽(誉)。 01. 鶴 hạc /hè/ = chim hạc, sếu. Bộ điểu 鳥. Vốn viết hạc 寉 HY: con chim cao đến mái nhà!. 化鶴 成仙 tỉ dụ sự chết. 孤雲野鶴 mây đơn hạc nội, chỉ người ở ẩn. 02. 樓 lâu /lóu/ = nhà lầu; tầng (lầu). Bộ mộc 木. HT, T: lâu 婁 sao lâu. 樓梯 thang lầu. 歌樓 lầu quan ca hát, chỉ kĩ viện. 鐘樓 gác chuông. 青樓 vốn là nơi quyền quí ở; sau chỉ kĩ viện. 高樓 lầu cao, tiệm ăn lớn. 地下樓 tầng trệt. 第五樓 tầng 5. Cùng thanh bàng: số 數 03. 陵lăng /líng/ = gò đất to; lăng mộ; vượt qua, xúc phạm. Bộ阜 phụ. Vốn viết lăng 夌 là hình người leo lên gò đất cao (chữ khải viết thành 圥 + 夊). Sau thêm bộ phụ 阝, dùng với nghĩa gò đất to, mở rộng nghĩa thành lăng mộ. 04. 景 cảnh /jǐng/ = cảnh vật. Bộ 日 nhật. HT, T: kinh 京 thủ đô. 風景 phong cảnh. 景遇 cảnh huống gặ...

122 Tự quân chi xuất hĩ. Trương Cữu Linh

  122.            自君之出矣 自君之出矣,不復理殘機。思君如滿月,夜夜減清輝 。 作者 : 《自君之出矣》是唐代張九齡作的一首五絕。 張九齡 ( 673 年 ~740 年 ) 字子壽 , 號博物 , 曲江 ( 廣東 ) 人 , 西漢張良之後。進士及第 , 唐朝開元宰相、政治家、文學家、詩人。著有《曲江集》,譽為“嶺南第一人” 。 Học : 理殘 ( 残 ) 機 ( 机 ) 減輝 ( 辉 ) 齒 ( 齿 ) 齡 ( 龄 ) 曲譽 ( 誉 ) 。 01.                理 lí / lĭ / = sửa cho ngay; lo liệu. Bộ 玉 ngọc. HT, T: lí 里 dặm. Nghĩa gốc: mài ngọc. 至理 chân lí, đạo lí tối cao. 不理 không quan tâm. 入理 rất hợp lí. 地理 môn địa lí . 道理 đạo nghĩa, đạo đức; sự lí, lẽ phải. 02.                殘 ( 残 ) tàn [cán] = giết hại; còn sót lại. Bộ ngạt 歹 . Vốn viết 戔 (hội ý của hai chữ qua), bị mượn (tiên 戔 = nhỏ bé), nên đặt chữ mới. 骨肉相殘 người ruột thịt giết hại nhau. 殘月 trăng về sáng, sắp lặn. 殘雨 mưa chỉ còn rắc, sắp tạnh. 殘生 đời tàn, cuối đời. 03.        ...

115 Sơn thượng tiểu hiết. Cao Bá Quát

115. 山上小歇 山巓里茶灶,茶清人亦閑。好風吹不盡,啼鳥滿山間。 山巓里茶灶,茶清人亦闲。好风吹不尽,啼鸟满山间。 作者: 高伯适(1809年 - 1853年),字周臣,號敏軒, 北寧省順成府嘉林縣富市社(今河內市嘉林縣富市社)人,越南阮朝時期詩人。 Học: 歇巔(巅)[巓]灶閑伯适軒(轩)嘉社。 01. 歇 hiết /xiē/ = nghỉ, thôi; tiết ra. Bộ khiếm 欠. HT, T: hạt 曷 gì, nào. 稍歇 nghỉ một chút (khi đang làm việc). 歇手 nghỉ tay (xong việc). 安歇 nghỉ ngơi; ngủ. 02. 巔 [巓] điên /diān/ = đỉnh núi. Bộ sơn 山. HT, T: điên 顛 đỉnh đầu. 03. 灶 táo /zào/ = lò bếp. Bộ hỏa 火. HY. Thổ 土 đất dùng xây bếp. 灶君 ông táo. 爐灶 bếp lò. Chú: vốn viết 竈 = huyệt 穴 + thổ 土 + mãnh 黽 = hốc đất nhỏ hình con ếch (lỗ đào làm bếp nấu ăn thời xưa) 04. 閑 nhàn /xián/ = nhàn, rảnh, như nhàn 閒. 閑防 ngăn ngừa trước. Bộ môn 門. HY. Môn 門 cửa + mộc 木 cây. Nghĩa gốc là cây gỗ chặn để hạn chế đi lại, như chuồng ngựa ngăn ra từng ô gọi là 馬閑. 05. 伯 bá /bó/ = anh cả; bác; tước bá. Bộ nhân 人. HT, T: bạch 白 (trắng). 伯父 bác trai. 伯母 bác gái. 老伯 tiếng gọi người lớn tuổi hơn cha mình. 詩伯 nhà thơ lớn. 06....

114 Bái tân nguyệt. Lí Đoan

114. 拜新月 開簾見新月, 开帘见新月, 即便下階拜。 便即下阶拜。 細語人不聞, 细语人不闻, 北風吹裙帶。 北风吹裙带。 作者: 李端(生卒年不詳),字正已,趙州(今河北省趙縣)人。大曆五年進士。晚年辭官隱居湖南衡山。今存《李端詩集》三卷。 Học: 廉簾(帘)階裙趙(赵)省縣(县)懸(悬)辭(辞)湖。 01. 廉 liêm /lián/ = phần bên, góc nhà; ngay thẳng; xét hỏi. Bộ 广 nghiễm. HT, T: kiêm 兼. 02. 簾 (帘) liêm /lián/ = bức rèm. Bộ 竹 trúc. HT, T: liêm 廉 ngay. Giản thể: HY, huyệt 穴 + cân 巾, cái khăn che lỗ trống. 03. 階 giai /jiè/ = bậc thềm. Bộ phụ 阜. HT, T: giai 皆 đều, cùng. 04. 裙 quần /qún/ = quần, váy. Bộ y 衣. HT, T: quân 君 vua. 紅裙 = quần màu đỏ, chỉ gái đẹp. 裙釵 quần thoa = váy và thoa cài đầu, chỉ phụ nữ. 05. 趙 (赵) triệu /zhào/ = vùn vụt; nước Triệu. Bộ 走 tẩu. HT, T: tiêu 肖 mất. 06. 省 tỉnh /shěng/ = xét; bớt; tỉnh (đơn vị hành chánh). Bộ mục 目. HY. Mục 目 + thiếu 少: nheo mắt lại (để xem cho rõ). 修省 xét mình mà sửa. 反省 tự coi lại mình tốt xâu hay dở thế nào. 不省 mê man không biết gì. 省事 giảm bớt sự phiền toái. ...