120 Hoàng hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng. Lí Bạch.
120.
黃鶴樓送孟浩然之廣陵。
故人西辭黃鶴樓, 煙花三月下陽州。孤帆遠影碧空盡, 惟見長江天際流。
作者: 李白(701—762),字太白,號青蓮居士。是最偉大的浪漫主義詩人。有“詩仙”之美譽,與杜甫並稱“李杜”。存世詩文千餘篇,有《李太白集》三十卷。
Học: 鶴樓陵景影際(际)偉(伟)曼漫仙譽(誉)。
01. 鶴 hạc /hè/ = chim hạc, sếu. Bộ điểu 鳥. Vốn viết hạc 寉 HY: con chim cao đến mái nhà!.
化鶴 成仙 tỉ dụ sự chết. 孤雲野鶴 mây đơn hạc nội, chỉ người ở ẩn.
02. 樓 lâu /lóu/ = nhà lầu; tầng (lầu). Bộ mộc 木. HT, T: lâu 婁 sao lâu.
樓梯 thang lầu. 歌樓 lầu quan ca hát, chỉ kĩ viện. 鐘樓 gác chuông. 青樓 vốn là nơi quyền quí ở; sau chỉ kĩ viện. 高樓 lầu cao, tiệm ăn lớn. 地下樓 tầng trệt. 第五樓 tầng 5.
Cùng thanh bàng: số 數
03. 陵lăng /líng/ = gò đất to; lăng mộ; vượt qua, xúc phạm. Bộ阜 phụ.
Vốn viết lăng 夌 là hình người leo lên gò đất cao (chữ khải viết thành 圥 + 夊). Sau thêm bộ phụ 阝, dùng với nghĩa gò đất to, mở rộng nghĩa thành lăng mộ.
04. 景 cảnh /jǐng/ = cảnh vật. Bộ 日 nhật. HT, T: kinh 京 thủ đô.
風景 phong cảnh. 景遇 cảnh huống gặp phải.
05. 影 ảnh /yǐng/ = ảnh, bóng. Bộ 彡 sam. HT, T: cảnh 景. HY: Cảnh vật景 + ảnh của nó 彡.
半影 bóng sáng lù mù. 顧影自憐 nhìn ảnh mà tự thương mình, chỉ sự cô đơn.
06. 際 (际) tế /jì/ = bờ ranh. Bộ phụ 阜. HT, T: tế 祭 cúng.
水際 vùng ven bờ nước. 國際 giữa các nước. 交際 qua lại với nhau. 實際 tình hình thật.
Đồng âm: 祭 cúng. 細 nhỏ mịn. 婿 rể.
07. 偉 (伟) vĩ /wěi/ = lạ, lớn. Bộ nhân 人. HT, T: vi 韋 da thuộc.
偉異 to lớn lạ thường.
08. 曼 mạn /màn/ = mở rộng, kéo dài; xinh đẹp. Bộ viết 曰. Giáp cốt văn là hình hai tay banh mắt ra. Đến kim văn thì thêm mạo 冃 (mũ) chỉ cách đọc, sau đó bị viết sai thành viết 曰, khiến chữ mạn曼 bị xếp vào bộ viết, dù nghĩa của nó chẳng dính dấp gì với viết = nói năng cả.
09. 漫 mạn /màn/ = nước đầy tràn. Bộ thủy 氵. HT, T: man 曼 mở rộng.
漫漫長夜 đêm dài dằng dặc. 散漫 tản mạn, dàn trải. 浪漫 tràn đầy; buông thả, mặc tình.
10. 仙 tiên /xiān/ = ông tiên; xu (tiền). Bộ nhân 人. HY. Nhân 人 + sơn 山: người ở trên núi
仙人 tiên (nói chung). 仙女 nữ tiên. 仙樂 nhạc tiên. 仙禽 chỉ loài hạc.
11. 譽 (誉) dự /yù/ = khen; tiếng tốt; vui vẻ. Bộ ngôn 言. HT, T: dữ 與 cùng.
稱譽 khen ngợi. 名譽 tiếng tốt.
Giản: 故人西辞黄鹤楼,烟花三月下阳州。孤帆远影碧空尽,惟见长江天际流。
作者: 李白(701—762),字太白,号青莲居士。是最伟大的浪漫主义诗人。有“诗仙”之美誉,与杜甫并称“李杜”。存世诗文千余篇,有《李太白集》三十卷。
詞語註釋
- 黃鶴樓:lầu Hoàng Hạc, nay ở Vũ Hán, Hồ Bắc, thuộc hạ du Trường Giang. 孟浩然:李白的朋友。之:往、到達。廣陵:即揚州。
- 故人:老朋友,這裡指孟浩然。其年齡比李白大,李白對他很敬復,彼此感情深厚,因此稱之為“故人”。辭:辭別。
- 煙花: hoa mờ ảo trong màn sương, tả cảnh trời xuân.下:順流向下而行。下 ở đây là động từ, đọc là há = [đi, chảy] xuống.
- 碧空盡:tiêu thất nơi chân trời xanh lam. 盡:盡頭,消失了。碧空:一作“碧山”。
- 唯見:只看見。天際流:chảy về phía chân trời. 天際 thiên tế:góc trời, chân trời.
Âm: Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng.
Cố nhân tây từ Hoàng Hạc lâu, yên hoa tam nguyệt há Dương Châu.
Cô phàm viễn ảnh bích không tận. Duy kiến tràng giang thiên tế lưu.
Nghĩa: Ở lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng.
Bạn cũ ở phía Tây từ biệt tại lầu Hoàng Hạc; Tháng ba hoa khói, xuống Dương Châu. Bóng cánh buồm lẻ loi xa khuất trong không gian xanh biếc, chỉ còn thấy Trường Giang vẫn chảy bên trời.
Tạm dịch:
Bạn cũ chia tay Hoàng hạc lâu,
Tháng ba hoa nở xuống Dương châu.
Thuyền xa khuất bóng chân trời biếc,
Chỉ thấy Trường giang nước chảy mau.
Khương Hữu Dụng:
Hoàng Hạc lầu xưa bạn cũ rời,
Dương Châu hoa khói tháng ba xuôi.
Buồm đơn bóng hút vào xanh biếc,
Chỉ thấy Trường Giang chảy cuối trời.
Comments
Post a Comment