96. Hữu nhân dạ phỏng. Bạch Cư Dị
96. 友人夜訪
簷間清風簟,松下明月盃。幽意正如此,況乃故人來。
檐间清风簟,松下明月杯。幽意正如此,况乃故人来。
作者: 《友人夜訪》是唐代詩人白居易創作的五言絕句作品。
白居易(772-846),字樂天,號香山居士,唐代傑出的現實主義詩人。他的詩文流傳極為廣泛,與李白、杜甫一起被後人並稱為唐代“三大詩人”。現存詩有2800多首,為唐代存詩數量最多的詩人。
註:
- 簟:竹席.
- 盃 bôi /bēi/ = chén, như bôi 杯.
- 況乃 huống nãi: 何況; 況且 huống chi, hơn nữa, vả chăng.
- 廣泛 rộng khắp.
Học: 訪簷[檐]間(间)覃簟公松況(况)現他[她它]乏泛。
01. 訪 phóng [făng] = hỏi. Cũng đọc phỏng. Bộ ngôn. HT, T: phương 方 hướng.
訪事 (nhà báo) điều tra, thông tin. 相訪 cùng đến thăm nhau. 訪問 xin chỉ dạy; điều tra tìm tòi.
02. 簷[檐] diêm [yán] = mái hiên nhà. Cũng đọc thiềm, cũng viết 檐.
Bộ trúc. HT, T: chiêm 詹 nói nhiều.
Cùng thanh bàng: chiêm 瞻 ngữa mặt lên mà nhìn.
03. 間 (间) gian /jiān/ = khoảng, ở giữa, bên trong; gián = kẻ hở. Bộ môn 門. HY. Cửa bị lọt ánh mặt trời 日 .
人間 trong cõi người ta. 田間 ngoài ruộng. 一間 một gian (nhà). 離間 làm cho hai bên có kẻ hở (gián), xa nhau (li).
04. 覃 đàm /tán/ lan ra; sâu rộng. Bộ á 襾 che trùm. HY. á 襾 che trùm + tảo 早 sớm (hình mặt trời mới mọc), ánh sáng mặt trời bao trùm mọi vật.
05. 簟 điệm [diàn] = chiếu trúc, đệm. Bộ trúc. HT, T: đàm 覃 lan rộng.
06. 公 công /gong/ = chung; ông; tước công. Bộ 人 nhân. Thật ra đây không phải chữ nhân mà là chữ bát 八 chia ra + hình một vật (viết thành 厶). HY. Vật được đem chia cho mọi người.
公務 công vụ. 公羊 dê đực. 老公公 ông cụ. 公里 kilomet. 公斤 kilogam. 公尺 mét (tây).
Đồng âm: 工 việc.
07. 松 tùng /sōng/ = cây thông. Bộ 木 mộc. HT, T: công 公 chung.
08. 況 (况) huống [kuàng] = tình trạng; phương chi.
Bộ thủy 水. HT, T: huynh 兄 anh. Nghĩa gốc là nước lạnh.
近況 tình trạng gần đây. 何況 huống chi. 情況 cảnh ngộ, tình huống.
09. 現(现) hiện /xiàn/ = lộ ra. Bộ玉 ngọc. HT, T: kiến 見 thấy. HY. Có ngọc thì lộ ra cho người ta thấy.
10. 他 tha /tà/ = nó (đại từ ngôi ba số ít); người, vật khác. Bộ nhân 人. HT, T: dã 也 (cũng)
他人 người khác. 他事 việc khác. 他方 như tha hương = xứ người.
Chú: 他 vốn dùng chung cho ngôi 3 số ít. Sau này mới đặt thêm tha 她 dành cho giống cái; tha 它 dành cho vật.
11. 乏 phạp /fá/ = thiếu; mệt. Bộ triệt 丿. Vốn là chữ chính 正, nét ngang đầu bị thay thành nét mác, chỉ sự thiếu thốn. Sau chỉ 止 cũng được thay thành 之 (chú ý chỉ止 và chi之 vốn đều là tượng hình bàn chân).
12. 泛 phiếm /fàn/ = trôi nổi; tràn, ngập; rộng khắp.
泛指 chỉ chung, không cụ thể ai, gì. 文章浮泛 văn chương không thiết thực.
Bộ thủy 水. HT, T: phạp 乏 thiếu, mệt.
Giản: 作者: 《友人夜访》是唐代诗人白居易创作的五言绝句作品。
白居易(772-846),字乐天,号香山居士,唐代杰出的现实主义诗人。他的诗文流传极为广泛,与李白、杜甫一起被后人并称为唐代“三大诗人”。现存诗有2800多首,为唐代存诗数量最多的诗人。
Hán Việt: Hữu nhân dạ phỏng.
Thiềm gian thanh phong điệm, Tùng hạ minh nguyệt bôi.
U ý chính như thử, Huống nãi cố nhân lai.
Nghĩa: Bạn đến chơi đêm.
Trên thềm gió mát trải chiếu, dưới cội thông trăng sáng nhấc chén.
Thanh nhàn như thế đó, Huống hồ còn có bạn cũ lại chơi.
Tạm dịch:
Chiếu bên thềm gió mát,
Chén dưới cội trăng vàng.
Đêm u nhàn đến vậy,
Lại còn bạn đến thăm.
Tập đọc:
Comments
Post a Comment