110. Hành cung. Nguyên Chẩn




110. 行宮

寥落古行宮,宮花寂寞紅。白頭宮女在,閒坐說玄宗。
寥落古行宫,宫花寂寞红。 白头宫女在,闲坐说玄宗。

作者: 《行宮》是唐代詩人元稹創作的五言絕句。
元稹(779年-831年),字微之,別字威明,唐洛陽人(今河南洛陽)。早年和白居易共同提倡“新樂府”。世人常把他和白居易並稱“元白”。

詞語註釋

- 寥落 liêu lạc: 寂寞冷落 (vắng lặng).

- 行宮:皇帝在京城之外的宮。這裡指當時東都洛陽的皇帝行宮上陽宮。

- 宮花:行宮裡的花。

- 白頭宮女:cung nữ đầu bạc, đã già.

- 玄宗:指唐玄宗。Đường Huyền Tông tức Đường Minh Hoàng (685 – 762).

- 新樂府: Tân nhạc phủ. Phong trào đổi mới thi ca do Bạch Cư Dị cùng với Nguyên Chẩn, Trương Tịch, Vương Kiến, .. đề xướng, chủ trương thơ phải gắn bó với đời sống, phản ánh được hiện thực xã hội, chống lại thứ văn chương hình thức.



Học: 寥寂寞閒稹宗共提倡唱把釋。

01. 寥 liêu /liáo/ = thưa, vắng, lác đác. Bộ miên 宀. HT, T: liệu 翏 ( = bay cao)
寥落 lẻ tẻ. 寂寥 quạnh hiu.

02. 寂寞tịch mịch /jì mò / = lặng yên. Bộ miên 宀. HT, T: âm thúc 叔 chú + mạc 莫 chớ.
孤寂 đơn độc quạnh hiu. 示寂 hoặc 圓寂 chết (thuật ngữ Phật giáo).

03. 閒 nhàn /xián/ = nhàn rỗi. Bộ môn 門. HY. 市在門前閙, 月來門下閒 (Nguyễn Công Trứ). Chợ trước cửa thì ồn, trăng đến của thì nhàn. Chơi chữ. Chú ý chữ náo thuộc bộ đấu 鬥, không phải môn.
閒坐 ngồi chơi xơi nước. 悠閒 nhàn nhã. 閒散 rảnh rang.

04. 稹 chẩn /zhěn/ = tụ lại thành bụi; tỉ mỉ, như chẩn 縝. Bộ mộc 木. HT, T: chân 真 thực.
稹密 chẩn mật = tỉ mỉ.

05. 宗 tông /zòng/ = họ, dòng. Bộ miên 宀. HY. Nghĩa gốc là nhà宀 thờ 示 [họ]. Cũng đọc là tôn, do kị húy tên Miên Tông của vua Thiệu Trị (nhà Nguyễn).
宗人 người trong họ. 宗兄 anh họ. 宗廟 nhà thờ họ.

06. 共 cộng /gōng/ = gộp vào, cùng chung. Bộ 八 bát. Hình hai tay cùng nâng một vật.一共 cộng gộp chung.
共存 cùng nhau tồn tại.

07. 提 đề /tí/ = nâng lên, cầm; rút ra. Bộ 扌 thủ. HT, T: thị 是 là.
提到 kể ra, nhắc đến. 提岀 đưa ra, trình ra. . 提刑 quan coi việc hình án. 提名 nêu tên.

08. 倡 xướng /chàng/ = hát; nêu lên. Bộ nhân 人. HT, T: xương 昌 thịnh.
提倡 nêu ra trước hết. 夫倡婦隨 = chồng đề xướng vợ làm theo. Chỉ vợ chồng hòa mục. 倡和 một người hát ca trước, người khác theo tiếng ca hòa theo, cùng nhau ứng đáp.

09. 唱 xướng /chàng/ = hát ca. Cũng dùng với nghĩa đề ra, phát khởi như 倡. Bộ 口 khẩu. HT, T: xương 昌 thịnh.
唱歌 ca hát. 合唱 hợp ca. 唱名 gọi tên.

10. 把 bả /bā/ = cầm nắm; đem, làm cho. Bộ thủ 手. HT, T: ba 巴 bám.
把門 giữ cửa.刀把 cán dao. 一把刀 một con dao.

11. 釋 (释) thích /shì/ = tha cho; giảng rõ. Bộ biện 釆. HT, T: dịch 睪 rình. Nghĩa gốc là cởi ra (cho con thú chân mắc bẫy), giảng rõ (cởi bỏ khúc mắc trong đầu).
釋甲 cởi giáp. 注釋 chú giải. 釋義 giảng nghĩa. 解釋 cắt nghĩa.
Cùng thanh bàng: trạch 擇 chọn.



Giản:

Hán Việt: Hành cung.
Liêu lạc cổ hành cung, Cung hoa tịch mịch hồng.
Bạch đầu cung nữ tại, Nhàn toạ thuyết Huyền Tông.
Tác giả: "Hành cung" thị Đường đại thi nhân Nguyên Chẩn sáng tác đích ngũ ngôn tuyệt cú.
Nguyên Chẩn tự Vi Chi, biệt tự Uy Minh, Đường Lạc Dương nhân (kim Hà Nam Lạc Dương). Tảo niên hòa Bạch Cư Dị cộng đồng đề xướng "Tân nhạc phủ". Thế nhân thường bả tha hòa Bạch Cư Dị tịnh xưng "Nguyên Bạch"

Nghĩa: Hành cung cũ đã hoang tàn, Hoa trong cung màu hồng hiu quạnh. Cung nữ già đầu bạc còn sống, Rỗi ngồi kể lại chuyện Huyền Tông (Đường Huyền Tông).



Tập đọc: 《行宮》是唐代詩人元稹創作的五言絕句。全詩以特別的視角和凝練的語言,表現了唐玄宗昏庸誤國的事實,抒發了盛衰之感。以小見大,巧妙含蓄。 元稹(779-831),唐代詩人。字微之,河南(今河南洛陽)人。幼孤,母鄭賢而文,親授書傳。舉明經書判入等,補校書郎。年五十三卒,贈尚書右僕射。自少與白居易倡和,當時言詩者稱“元白”,號為“元白體”。有《元氏長慶集》。

Comments

Popular posts from this blog

Bài 83. Thu tứ. Trương Tịch

Bài 40. Phú quý bất năng dâm.

Bài 41. Bần cư náo thị