Bài 74. Tu thân tề gia




74. 修身寡欲

修身寡欲, 勤儉齊家。禁止奢華, 須防後用。
修身寡欲, 勤俭齐家。禁止奢华, 须防后用。《明道家訓》

- 修身 tu thân: sửa mình. 寡欲 quả dục = bỏ bớt sự ham muốn.

- 勤儉 cần kiệm = chăm chỉ và dè sẻn. 齊家 tề gia = coi sóc việc nhà

- 禁止 cấm chỉ = cấm, không được làm. 奢 xa = phung phí, 華 hoa =vẻ đẹp bề ngoài. Xa hoa = phung phí vào việc chưng diện bề ngoài.

HỌC: 攸修寡僉(佥)儉(俭)齊(齐)禁奢華(华)。

01. 攸 du /yōu/ = vụt, thoáng; xa xôi.
Bộ 人 nhân. HY. Người亻tay chống gậy攵 (tức phộc 攴) đi qua sông | , biểu thị nơi xa.
攸攸 dằng dặc, xa xôi.

02. 修 tu /xiū/ = trang điểm, sửa chữa. Bộ 人 nhân. HT, T: du 攸 + H: sam 彡 ở đây là nét hoa văn trên gấm lụa.
修正 sửa cho ngay. 修士 người đi tu.

03. 寡 quả /guă/ = ít, góa. Bộ miên 宀. HY. Vốn viết miên 宀 + hiệt 頁, biểu thị nhà chỉ có một mình. Chữ đao 刀 được thêm vào sau, có lẽ là chữ lực 力 viết sai.
寡婦 đàn bà góa. 寡人 tiếng vua khiêm xưng.
Đố chữ: Trong nhà thủ tám đầu dao; Dù là phận góa, ai nào dám vô.

04. 僉 (佥) thiêm /qiān/ = đều, cùng. Bộ nhân 人. Hình hai người họp lại 亼 cùng làm gì.
Đồng âm: 添 thêm.

05. 儉 (俭) kiệm /jiăn/ = tặn tiện, dè sẻn. Bộ nhân 人. HT, T: thiêm 僉 cùng nhau.
勤儉 chăm chỉ và tằn tiện. 恭儉 cung kính khiêm hòa.

06. 齊 (齐) tề /qí/ = đều nhau. Bộ thủ. Chữ giáp cốt là hình ba bông lúa đều như nhau.
一齊 như nhau, cùng nhau.

07. 禁 cấm /jìn/ = cấm, không cho phép. Bộ kì 示. HT, T: lâm 林 rừng.
禁火 cấm (đốt) lửa. 禁方 phương thuốc bí mật.

08. 奢 xa /shē/ = phung phí; quá đáng. Bộ đại 大. HT, T: giả 者.

09. 華 (华) hoa /huá/ = bông hoa; tươi tốt;
光華 vầng sáng. 華言 lời hão, không thật. 華夏Hoa Hạ = tên gọi nước Tàu thời cổ.
Bộ 艹 thảo. Giáp cốt văn hình bông hoa có cuống. Có thuyết cho cái cuống là chữ vu 于 chỉ âm. Phồn thể xưa viết 12n. Người Hàn viết 11n. Lục địa TQ và Nhật viết 10n.
Giản thể là chữ 花 viết ngược.



Tu thân quả dục, cần kiệm tề gia. Cấm chỉ xa hoa, tu phòng hậu dụng.
= sửa mình bớt ham, chăm chỉ và dè sẻn lo việc nhà. Không được xa hoa, phòng sau có việc mà dùng.

Comments

Popular posts from this blog

Bài 83. Thu tứ. Trương Tịch

Bài 40. Phú quý bất năng dâm.

Bài 41. Bần cư náo thị