Bài 66. Ngũ vị.
66. 五味
酸苦甘, 及辛鹹。此五味,口所含。
酸苦甘,及辛咸。此五味,口所含。 (三字經)
五味即酸、苦、甜、辣、鹹.
HỌC: 酸咸鹵(卤)鹹味即甜束剌辣。
01. 酸 toan /suān/ = vị chua. 強酸 cường toan = acit.
Bộ dậu 酉. HT, H: dậu 酉 vốn là vò rượu + T: xuân夋.
*夋 xuân = đi lòng vòng. HY: phần trên là hình đường đi lòng vòng, phần dưới là hình bước chân 攵.
02. 咸 hàm /xián/ = đều, hết thảy. Bộ 口 khẩu. HY. Tuất戌 một loại binh khí + khẩu口, biểu thị đầu người; nghĩa gốc là chém đầu. Nghĩa mở rộng là hoàn tất; dùng làm phó từ có nghĩa là đều, hết thảy.
Để nhớ: nét 丿 bên trái chữ vực 或 ngụ ý bao trọn hết cả khu vực.
03. 鹵 (卤) lỗ /lŭ/ = muối mỏ; khiên; lỗ mãng, cướp. Bộ thủ. TH bao muối
04. 鹹 (咸) hàm /xián/ = mặn; thô lỗ. Bộ lỗ 鹵. HT, T: hàm 咸 đều khắp. Thanh bàng cũng dùng làm giản thể.
鹹水 nước mặn. 鹹魚 cá mặn.
05. 味 vị /wèi/ = mùi vị; món ăn. Bộ khẩu 口. HT, T: vị未 (chưa)
味精 = vị tinh, bột ngọt (âm Quảng Đông là mì chính). 五味 5 vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn.
06. 即 tức /jí/ = tới gần; ngay liền; tức là; tức thì. Bộ卩 tiết. HY. Nửa trái là hình tô cháo nóng bốc hơi 皀 + nửa phải 㔾 hình người quì, chuẩn bị ăn; nghĩa gốc là đến gần, kề sát.
07. 甜 điềm /tián/ = ngọt. Bộ 甘 cam. HY. cam 甘 ngọt + thiệt 舌 lưỡi.
甜言 lời nói ngọt.
08. 束 thúc /shū/ = bó. Bộ mộc 木 cây. HY. 口 là hình sợi dây cột ngang thân cây 木.
束手 bó tay. 束矢 (một) bó tên.
Phân biệt: thích 朿 gai nhọn.
09. 剌 lạt /là/ = cắt, rạch; trái ngược. Bộ đao 刀. HY. Lấy dao cắt dây trói 束.
10. 辣 lạt /là/ = cay; ác độc. Cũng viết辢. Bộ tân 辛. HT, T: lạt 剌 (cắt rạch, viết thiếu).
火辣辣 nóng hừng hực. 口甜心辣 miệng thơn thớt dạ ớt ngâm.
Toan khổ cam; cập tân hàm. Thử ngũ vị; khẩu sở hàm.
Ngũ vị tức toan, khổ, điềm, lạt, hàm.
Chua đắng ngọt, mặn và cay. Năm vị này, miệng nếm được.
Comments
Post a Comment