Bài 58. Si nhân úy phụ. Thê hiền
58. 痴人畏婦 · 妻賢
痴人畏婦,賢女敬夫。妻賢夫禍少,子孝父心寬。
痴人畏妇,贤女敬夫。妻贤夫祸少,子孝父心宽。《增廣賢文》
HỌC: 畏帚婦(妇)句苟敬咼禍(祸)寬[寛](宽)。
01. 畏 úy /wèi/ = sợ, nể. Bộ 田 điền. HY. Hình con quỉ với cái đầu rằn(viết thành田) tay cầm gậy dọa người. Hình tay cầm gậy đến lệ thư thì viết thành 衣 (viết thiếu), ý là mặc y phục đặc biệt kì dị dễ sợ.
畏敬 nể sợ. 畏友 bạn đáng nể. 畏忌 kiêng sợ.
Người ta phân biệt: Chưa xảy ra mà sợ thì gọi là cụ 戄, xảy ra rồi thấy sợ thì gọi là úy 畏.
02. 帚 chửu /zhŏu/ = chổi. 竹帚 chổi tre.
Bộ 巾cân. Giáp cốt văn tượng hình cái chổi. Khải thư là chữ HY, 帚 là hình tay 彐 gom 冖 cầm bó 勹giẻ 巾 lau.
03. 婦 (妇) phụ/fù/ = đàn bà; vợ. Bộ 女 nữ. HY. Người đàn bà cầm chổi 帚 quét dọn nhà cửa.
04. 句 cú /jù/ = câu; cong; móc câu. Bộ khẩu 口. HY. 口 là hình đầu đinh + 勹 vốn là hình sợi dây quấn quanh; nghĩa gốc là cong, uốn cong, móc câu; như 勾 hay 鈎.
Ở dạng chữ khải, 句 câu = bao 勹 gồm nhiều tiếng口 kết hợp lại.
一句 một câu. 詩句 câu thơ. Cú pháp = phép đặt câu.
05. 苟 cẩu /gŏu/ = cẩu thả, ẩu; tạm bợ. Bộ 艸 thảo. HT, T: cú 句 câu.
Cẩu hợp = lấy vợ chồng không làm đủ lễ chính đáng.
06. 敬 kính /jìng/ = kính trọng; thận trọng. Bộ 攵 phộc. HT, T: cẩu 苟 cẩu thả.
敬老 kính trọng người già.
07. 禍 (祸) họa /huò/ tai vạ; gây hại. Bộ kì 示. HT, T: oa 咼 (呙)
* 咼 oa = méo, lệch (HY, hình hai cái miệng lệch nhau).
車禍 tai nạn xe cộ.
08. 寬[寛](宽) khoan /kuăn/ = rộng rãi; thư thái.
Bộ miên 宀 . HT, T: hoàn 萈 ( = con dê. TH sừng, đầu, chân và đuôi)
Khoan dung = rộng lượng. 寬大 rộng lớn. 寬仁 rộng rãi thương người. 寬恣 rộng rãi thương người như thương mình; cũng hiểu là rộng lượng tha thứ.
Si nhân úy phụ, hiền nữ kính phu.Thê hiền phu họa thiểu, tử hiếu phụ tâm khoan.
= Đứa ngu sợ vợ, gái ngoan kính chồng.
Vợ hiền chồng ít họa, con hiếu cha nhẹ lòng.
Comments
Post a Comment