Bài 56. Hảo ngôn nan đắc. Lợi đao cát thể.
56. 好言難得 . 利刀割體
好言難得,惡語易施。利刀割體痕易合,惡語傷人恨不消。
好言难得,恶语易施。利刀割体痕易合,恶语伤人恨不消。《增廣賢文》
Chú:
- 惡語 ác ngữ = lời ác.
- 利刀 lợi đao = dao sắc.
- 易合 dị hợp = dễ khép miệng, dễ liền vết thương.
HỌC: 亞(亚)惡(恶)施利豐(丰)害割體(体)傷(伤)痕肖消。
01. 亞 (亚) á /yà/ = thứ hai; châu Á. Bộ nhị 二. GT. Vốn TH cái lưng gù, nghĩa gốc là xấu, về sau nghĩa gốc được viết với bộ tâm 惡.
亞元 đậu hàng nhì. Á thánh = tiếng tôn xưng Mạnh tử.
02. 惡 (恶) ác /è/ = ác, có bụng hại người, trái với thiện; dữ dội; ố = ghét.
Bộ tâm 心. Vốn viết 亞, bị mượn nên đặt chữ mới.
惡人 kẻ ác. 可惡 đáng ghét.
03. 施 thi /shī/ = làm; thí = cho. Bộ phương 方. Vốn là hình người bị treo trên cột cờ (yển 㫃 hình lá cờ bay) thường thấy trong lễ tế cờ xuất quân xưa. Hình người về sau thay thành chữ dã 也, mà Thuyết văn cho là chỉ âm đọc. Nghĩa gốc là bêu xác; nghĩa mở rộng thành (dóng trống phất cờ) làm gì.
施恩 làm ơn. 施禮 làm lễ chào hỏi người khác. 施工 tiến hành làm gì theo thiết kế trước. 施行 làm điều đã được quyết định. Thí chủ 施主 người cúng dường cho nhà chùa.
04. 利 lợi /li/ = sắc bén; lợi lộc. Bộ đao 刀. HY. Đao 刀 cắt + hòa禾 lúa. Nghĩa gốc: sắc.
05. 豐 (丰) phong /fēng/ = nhiều, béo tốt. Bộ 豆 đậu. HY. Đậu豆 hình bát gỗ + thức ăn có ngọn. Ở dạng chữ khải, hình chữ trông như cái bát gỗ cắm rất nhiều hương.
豐富 dồi dào. 豐滿 đầy đặn. 豐衣足食 ăn no mặc ấm
06. 害 hại /hài, hé/ = tai hại; làm hại. Bộ 宀 miên. HY. Miên 宀 nhà + phong 丰 nhiều + khẩu 口 lời nói. Trong nhà nhiều tiếng nói quá thì sinh loạn, có hại.
Đố chữ Hán gì: Nhà ai trông quá tang thương, Dưới nền cỏ mọc, trên tường trống không.
07. 割 cát /gē/ = cắt; tổn hại. Bộ đao 刀. HY. Hại 害 + đao刀.
割愛 cắt bỏ cái mình yêu thích. 分割 chia cắt.
08. 體 (体) thể /tǐ/ = thân mình, hình thể. Bộ 骨 cốt. HT, T: lễ禮 (viết thiếu). Giản thể là chữ HY: 亻 nhân = người + bản 本 gốc.
人體 thân người. 肉體 thân xác. 大體 đại khái, tổng quát.
09. 傷 (伤) thương /shāng/ = làm tổn hại; vết thương.
Bộ 人. HT, T: Dương 昜 (tức 陽 mặt trời) + H: hai người 亻và 𠂉 (hại và bị hại). Giản thể thay dương 昜 bằng lực 力 (sức), là chữ HY: hai người dùng sức làm tổn hại nhau.
傷心 đau lòng. 悲傷 đau xót.
10. 痕 ngân /gèn/ = dấu vết, ngấn. Bộ nạch 疒. HT, T: cấn 艮 cứng.
11. 肖 tiêu /xiāo/ = mất mát, suy; tiếu = giống. Bộ nhục 肉. HT, T: tiểu 小 nhỏ.
不肖 = con không giống cha; ngụ ý con cái hư hỏng.
12. 消 tiêu /xiāo/ = mất, giảm. Bộ 水 thủy. HT, T: tiếu 肖 (giống)
消失 tan biến. 消化 tiêu hóa. 不消 không cần. 消用 tiêu dùng.
Hảo ngôn nan đắc, ác ngữ dị thi. Lợi đao cát thể ngân dị hợp, ác ngữ thương nhân hận bất tiêu.
= Lời tốt khó có được, lời ác dễ nói ra.
Vết thương dao cắt dễ liền, vết thương lời ác hận phiền khó nguôi.
Comments
Post a Comment