Bài 55. Khách lai chủ bất cố
55. 客來主不顧
客來主不顧,應恐是痴人。
客来主不顾,应恐是痴人。 《增廣賢文》
Chú:
- 顧 cố = ngoảnh đầu nhìn. 不顧 bất cố = không thèm ngoảnh đầu nhìn, không quan tâm, chú ý.
- 應 ưng (phó) = có lẽ. 恐 khủng = e sợ. 應恐 ưng khủng = e là.
- 痴人 si nhân = kẻ ngây, ngốc.
HỌC: 主雇僱顧(顾)雁䧹鷹應(应)巩恐疋疑 痴。
01. 主 chủ /zhŭ/ = chủ. Bộ 丶 chủ. Giáp cốt văn là hình bếp lửa. Xưa, trong nhà người giữ lửa là người chủ. Trong dạng chữ khải, chủ主 là chữ HT, H: vương 王 + T: chủ 丶 (dấu chấm).
主客 chủ và khách. 主力 lực lượng chủ yếu.
02. 雇 cố /gù/ = thuê mướn. Bộ 隹 chuy. HT, T: hộ 戸. Vốn là tên một giống chim, mượn dùng với nghĩa thuê mướn, là gốc của chữ cố 僱 thuê.
雇工 / 僱工 thuê thợ. Cố nông = người làm nông nhưng không có ruộng đất, phải đi làm ruộng thuê để kiếm sống.
03. 顧 (顾) cố /gù/ = ngoảnh lại; nhìn ngắm. Bộ 頁 hiệt. HT, T: cố 雇.
不顧 chẳng đoái hoài. 下顧 đoái nhìn xuống.
Đồng âm: 故 cũ. 雇 như 僱 thuê. 顧 ngoảnh đầu.
Đố chữ: Con chim đứng dưới cửa lồng. Ngoảnh đầu nhìn lại, cố hương xa rồi.
04. 雁 nhạn /yàn/ = chim nhạn. Bộ chuy 隹. Hình những con chim bên vách đá 厂 . Cũng viết 鴈
05. 鷹 (鹰) ưng /yīng/ = chim ưng. Bộ điểu 鳥. Trước vốn viết 䧹 là hình con chim 隹 lượn bên vách núi (dùng bộ nghiễm 广 thay cho bộ hán厂 để khỏi nhầm với nhạn雁 = chim nhạn), sau thêm điểu鳥.
06. 應 (应) ưng /yīng/ = nên; ứng = đáp lại. Bộ 心 tâm. HT, T: ưng 䧹.
不應 không nên, không phải, không biết, chưa từng. Ứng đối = đối đáp. Hữu cầu tất ứng = có xin tất có cho. Tùy cơ ứng biến = tùy trường hợp mà đối phó. Ứng nghiệm = đúng thật.
07. 巩 củng /gŏng/ = buộc; vững, bền. Bộ 工 công. HT, T: 工 công + H: bàn tay cầm (viết thành凡). Nghĩa gốc là cầm nắm, buộc.
08. 恐 khủng /kŏng/ = sợ. Bộ 心 tâm. HT, T: củng 巩 bền.
Khủng bố = dùng hành động tàn bạo làm người ta sợ hãi.
09. 疋 sơ /shū/= chân. Bộ thủ. Hình cái chân, là dạng khác của chữ túc足.
10. 疑 nghi /yí/ = ngờ. Bộ 疋 sơ. Nghĩa gốc là do dự, chữ giáp cốt là hình người chống gậy, phân vân trước ngã ba đường.
Đố chữ: Chân đi đầu cứ ngắc ngư, dao găm cung tiễn bây chừ chọn chi?.
11. 痴 si /chī/ = ngớ ngẩn; say đắm. Bộ 疒 nạch. HT, T: tri 知 biết.
Cũng viết癡 (nghi 疑 chỉ âm)
愚痴dốt nát ngớ ngẩn. 痴心 lòng mê đắm. 痴情 say tình.
Khách lai chủ bất cố , ưng khủng thị si nhân.
Khách vào chẳng thèm ngó, chủ hẳn là đứa ngây.
Comments
Post a Comment