Bài 52 Thùy nhân bối hậu. Lai thuyết thị phi. Thị phi chung nhật
52. 誰人背後 · 來說是非 . 是非終日
誰人背後無人說,哪個人前不說人 。來說是非者,便是是非人。
谁人背后无人说,哪个人前不说人 。来说是非者,便是是非人。
是非終日有,不聽自然無。
是非终日有,不听自然无。 《增廣賢文》
Chú:
- 哪個 na cá = người nào.
- 便是 tiện thị = ấy là.
- 是非人 thị phi nhân = người thích buôn chuyện thị phi.
- 終日 chung nhật = suốt ngày.
HỌC: 誰北背那哪固個丙更便。
01. 誰 (谁) thùy /shuí/ = ai? Bộ ngôn 言. HT, T: chuy 隹 chim.
誰何 ai thế? 其誰知之 ai người biết được.
02. 北 bắc /bĕi, bèi/ = hướng bắc. Bộ 匕 chủy. HY. Hình hai người quay lưng nhau. Nghĩa gốc là lưng, mượn (giả tá) chỉ hướng bắc.
03. 背 bối /bèi, bēi/ = cái lưng. Bộ 肉 nhục. Vốn viết 北 là hình hai người ngồi đâu lưng, bị mượn mất (bắc = phương bắc) nên thêm bộ nhục đặt chữ mới.
04. 那 na /nā/ = ấy, đó. Bộ ấp 邑. HT, T: nhiễm 冄 /răn/, nghĩa gốc chỉ tên nước.
* 冄 /răn/ là hình một sợi lông bị cong gập xuống, gốc của chữ nhiễm 冉, có nghĩa là “yếu ớt”.
那里 chỗ đó. 那時 lúc đó. Sát na = phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là khoảnh khắc. 那山 tên núi Nưa (Thanh Hóa).
05. 哪 na /nā/ = gì, nào? Bộ khẩu 口. HT, T: na 那 ấy đó.
06. 固 cố /gù/ = chắc chắn, vốn có. Bộ vi 囗. HT, T: cổ 古 xưa.
固有sẵn có. Ngoan cố = ương ngạnh. Cố chấp = giữ chắc.
07. 個 (个) cá /gè/ = cái. Bộ nhân 人. HT, T: cố 固 (chắc).
個人 Một người riêng biệt. 那個人 người ấy. Cá tính = tính riêng. 一個 một cái. 三個月 ba tháng.
08. 丙 bính /bĭng/ = can bính. Bộ nhất 一. Hình cái đuôi cá, nghĩa gốc là cái đuôi cá, mượn (GT) để chỉ can bính. Theo lí thuyết ngũ hành, bính thuộc hành hỏa, nên bính cũng có nghĩa là lửa.
Để nhớ: 丙 hình ngọn lửa trong lò 內 bốc lên trần 一.
09. 更 canh /gēng/ = sửa đổi. Bộ viết 曰. HT. Hình chữ vốn trên là bính 丙 (can bính) chỉ âm đọc; dưới là phộc 攴 hình tay cầm roi chỉ ý.
更新 đổi mới. 更改 sửa đổi.
10. 便 tiện /biàn/ = thuận lợi. Bộ nhân 亻. HY. nhân 人 (người) + canh 更 (sửa đổi): Người biết sửa đổi thì dễ thích nghi, làm việc thuận lợi.
便是 tiện thị = ấy là, tức là. 不便 không thuận. 大便đi ngoài. 小便 đi đái.
Thùy nhân bối hậu vô nhân thuyết, Na cá nhân tiền bất thuyết nhân.
Lai thuyết thị phi giả, tiện thị thị phi nhân.
Thị phi chung nhật hữu, bất thính tự nhiên vô.
= Ai sau lưng chẳng bị người nói này nói nọ. Người nào trước mặt người khác lại không đem chuyện người nọ người kia ra nói.
Người mà đến nói chuyện thị phi chính là kẻ thị phi đó.
Thị phi khi nào chẳng có, không nghe thì hóa thành không.
Comments
Post a Comment