Bài 41. Viễn thủy nan cứu cận hỏa




41. 遠水難救


遠水難救近火,遠親不如近鄰。
远水难救近火,远亲不如近邻。

Học: 元衣袁遠(远)求救近親(亲)令磷[燐]粦鄰(邻)。

01. 元 nguyên /yuán/ = ban đầu. Bộ 儿 nhân. HY. Hình người儿 + đầu người (viết thành 二). Nghĩa gốc là cái đầu. Mở rộng nghĩa thành đầu tiên; vốn là, cơ bản (như trong nguyên tố). Nguyên cũng là đơn vị tiền tệ, 1 元 = 1 đồng.
Nguyên niên = năm đầu. 多元 đa dạng, đa chủng.

02. 衣 y /yī/ = cái áo. Bộ thủ. Biến thể: 衤. TH. .
單衣 áo đơn. 衣單 áo cà sa và giấy thông hành (độ điệp của nhà sư). Y thường = áo quần. Y bát = áo cà sa và bình bát. Bố y = áo vải.
Phân biệt: 衤 (bộ y) và 礻 (bộ thị).

03. 袁 viên /yuán/ = áo dài lướt thướt. Bộ 衣 y. HT, T: phần trên, vốn là chữ 叀 /zhuān/, có trong chữ chuyên 專 tập trung vào một việc.
Để nhớ: Viên 袁 = áo 衣 dài phết đất 土 (thổ = đất).

04. 遠 (远) viễn /yuǎn/. = xa xôi, lâu dài. Bộ sước 辵. HT, T: viên 袁 áo dài phết đất ( nguyên 元 ban đầu).

05. 求 cầu /qiú/ = tìm tòi; xin giúp. Bộ 水 thủy. GT. Vốn TH cái áo lông thú, nghĩa gốc là cái áo da thú; gốc của chữ cầu 裘 (cầu 求 + bộ y 衣 áo).
Cầu hòa = xin hòa. 求情 xin tha; xin đáp ứng yêu cầu. 求成 mong tìm thành đạt. 求親 xin kết thân (bằng hôn nhân).

06. 救 cứu /jiù/ = giúp. Bộ 攴 phác. HY: đưa tay 攵 ra giúp người đang cầu xin 求.

07. 近 cận [jìn] = gần. Bộ 辵 sước + âm: cân 斤 búa.
近東 tức Trung Đông, gồm các nước Iraq, Syria, Jordan, Lebanon, Israel, Thổ nhĩ kì, Ai cập và Sudan.
Đồng nghĩa: nhĩ 邇 (迩)

08. 親 (亲) thân /qīn/ = thân thuộc, gần gũi. Bộ 見 kiến. HT, T: thấn 亲 (tên một loài cây có gai).
親生 người sinh ra mình. 親近 gần gũi.
Cùng thanh bàng: tân 新 mới.

09. 令 lệnh /lìng/ = mệnh lệnh. Bộ 人 nhân. Trên là hình cái miệng đang ra lệnh cho một người quỳ bên dưới.
Huyện lệnh = quan huyện. 令兄, 令母: lệnh là tiếng tôn xưng khi nói đến thân nhân người mình đang nói chuyện với. 口令 lệnh miệng. 令尹 một chức quan.
Phân biệt: kim 今 nay.

10. 磷[燐] lân /lín/ = lân tinh, phốt-pho. Bộ thạch 石. Nguyên viết粦 gồm米 là hình đốm lửa + 舛 là hình hai bàn chân, biểu thị di chuyển. Lân 粦 là hình đốm lửa di chuyển, thường thấy lúc đêm hôm ở nghĩa địa. Bộ thạch được thêm sau, chỉ chất rắn phát cháy khi tiếp xúc với không khí. Cũng viết với bộ hỏa 燐.

11. 鄰 (邻) lân /lín/ = láng giềng. Bộ ấp 邑. HT, T: lân 粦 lân tinh (lệnh 令).
lân quốc = nước láng giềng. 鄰人 người hàng xóm.



Viễn thuỷ nan cứu cận hỏa, viễn thân bất như cận lân.
= Nước xa không cứu được lửa gần, bà con xa không bằng láng giềng gần.

Comments

Popular posts from this blog

Bài 83. Thu tứ. Trương Tịch

Bài 40. Phú quý bất năng dâm.

Bài 41. Bần cư náo thị