Bài 34. Nhân tình tự chỉ.
34. 人情似紙
人情似紙張張薄,世事如棋局局新。
人情似纸张张薄,世事如棋局局新。 《增廣賢文》
Chú:
- 人情 nhân tình = tình người. 張 trương = trang giấy. 薄 bạc = mỏng.
- 世事 thế sự = việc đời. 棋 kì = cờ. 局 cục = cuộc, ván (cờ).
HỌC: 情似紙(纸)張溥薄協(协)葉(叶)棋[棊]局。
01. 情 tình /qing/ = tình. Bộ tâm 心. HT, T: thanh 青 xanh.
人情 tình người. 多情 giàu tình cảm. Trữ tình = bày tỏ tình cảm.
02. 似 tự /sì/ = giống như; đưa, cấp cho. Bộ nhân 人. HT, T: dĩ 以.
相似 giống như. 似乎 hình như. 似是而非 tựa như đúng mà lại sai.
03. 紙 (纸) chỉ /zhǐ/ = giấy. Bộ mịch 糸. HT. H: 糸 tơ: xưa viết trên lụa + T: thị 氏 (họ)
04. 張 (张) trương /zhāng/ = giương (cung); tờ, trang. Bộ 弓 cung. HT, T: trường 長 dài
張飲 mở tiệc rượu. Khoa trương = khoe khoang. Khẩn trương = cấp bách, căng thẳng. 一張弓 một cây cung.
05. 溥 phổ /pǔ/ = rộng, khắp. Bộ thủy 水. HT, T: phu 尃 (tản ra).
Cùng thanh bàng: bác 博 rộng, thông suốt.
06. 薄bạc /bó/ = mỏng, nhạt, sơ sài. Bộ thảo 艸. HT, T: phổ 溥 (rộng khắp)
金薄 vàng dát mỏng. 薄田 ruộng cằn, xấu.
07. 協 (协) hiệp /xié/ = hòa hợp, cùng nhau. Bộ thập 十. HY. Vốn viết 劦 hội ý của ba chữ lực 力, sau thêm bộ thập 十. Xưa còn viết 叶 cũng là chữ HY. Khẩu 口 tượng trưng người + thập 十 biểu thị nhiều, đông. Nhiều người hợp sức với nhau. 叶 về sau được dùng làm giản thể của chữ diệp = lá.
08. 葉 (叶) diệp /yè/ = lá. Bộ 艹 thảo. Vốn viết 世, bị mượn nên đặt chữ mới.
葉子 chiếc lá. 刀葉 lưỡi dao.
09. 棋[棊] kì /qí/ = cờ. Bộ mộc 木. HT, T: kì 其 của nó.
象棋 cờ tướng. 下棋 đánh cờ.
10. 局 cục /rú/ = ván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận. Bộ thi 尸. TH một quân cờ và bàn cờ; nghĩa gốc là bàn cờ. Cũng có thuyết cho cục 局 là hình người 尸 nằm co (viết thành 可), nghĩa gốc: co lại.
局面 tình thế. 世局 cuộc đời; tình thế thế giới.
Âm: Nhân tình tự chỉ trương trương bạc, thế sự như kì cục cục tân.
Nghĩa: Tình người như giấy trang trang mỏng, thế sự như cờ ván ván thay.
]
Comments
Post a Comment