Bài 28. Phiên phúc hi thủy. Trách nhân chi tâm.


28. 翻覆之水

翻覆之水,收之實難。責人之心責己, 恕己之心恕人。《增廣賢文》
翻覆之水,收之实难。责人之心责己,恕己之心恕人。

Chú:

- 翻覆 phiên phúc = lật đổ, nghiêng đổ. 翻覆之水 phiên phúc chi thủy = nước bị đổ đi.

- 責人之心 trách nhân chi tâm = cái bụng trách người. 恕 thứ = tha thứ. 恕己之心 thứ kỉ chi tâm = cái lòng tự tha thứ cho mình.

Phiên phúc chi thủy, thu chi thực nan. Trách nhân chi tâm trách kỷ, thứ kỷ chi tâm thứ nhân.
= Nước đổ đi khó hốt lại.
Đem cái bụng trách người mà trách mình, lấy cái lòng tự tha thứ mình mà tha lỗi cho người.

HỌC: 釆番羽翻襾(覀)覆(复)收貫(贯)宀實(实)恕。

01. 釆biện /biàn/ = tên bộ thủ, tượng hình dấu chân thú .

02. 番 phiên /fān/ = lần, lượt; tiếng chỉ dân tộc thiểu số ở biên giới Tàu, hoặc từ ngoại quốc đến. Bộ điền 田. Nghĩa gốc là dấu chân thú 釆 (biện) [trên ruộng田].
更番 lần lượt thay nhau, luân phiên.

03. 羽 vũ /yŭ/ = lông chim; cánh. Bộ thủ. TH hai cánh chim.

04. 翻 phiên /fān/ = lật lại; vượt qua. Bộ vũ 羽. HT, T: phiên 番 lượt.
Phiên thân = trở mình. Phiên dịch = chuyển từ tiếng này qua tiếng khác.

05. 襾 á /yà, xī/ = tên bộ thủ, tượng hình cái nắp đậy. Biến thể: 覀.

06. 覆 (复) phú /fù/ = che; phúc = lật lại. Bộ á 襾. HT, T: phục 復 (trở lại)
覆舟 lật thuyền. 覆信 viết thư trả lời.

07. 收 thu /shōu/ = thu giữ. Bộ 攴 phác. HT, T: cưu 丩.
*Cưu丩 là hình cây dây leo.
收信 nhận thư. 收支 Thu chi = thu và chi. 收入 Thu nhập = thu vào.

08. 貫quán /guān/ = xâu thành chuỗi; thông suốt; quê quán. Bộ 貝 bối. HY: xâu 毌 tiền 貝 thành chuỗi. (Xưa tiền bằng kinh loại, giữa có lỗ vuông nhỏ để xâu)
Quán triệt = thông suốt.

09. 宀 miên /mián/ = tên bộ thủ, tục gọi là bộ giằng đầu, tượng hình mái nhà.

10. 實(实) thực /shí/ = giàu; đúng; trái cây. Bộ 宀 miên. HY: nhà 宀 có nhiều xâu tiền 貫. Nghĩa gốc là giàu có. Giản thể gồm 宀 + 头 là giản thể của đầu 頭.
Đồng âm: 食 ăn.

11. 恕 thứ /shù/ = tha lỗi. Bộ tâm 心. HT, T: như 如 giống.
Dung thứ = bỏ qua lỗi cho người khác.

Comments

Popular posts from this blog

Bài 83. Thu tứ. Trương Tịch

Bài 40. Phú quý bất năng dâm.

Bài 41. Bần cư náo thị