Bài 27. Hữu ý tài hoa
27. 有意栽花
有意栽花花不發,無心插柳柳成蔭。
有意栽花花不发,无心插柳柳成荫。《增廣賢文》
Chú:
- 有意 hữu ý = có ý muốn, cố ý.
- 栽花 tài hoa = trồng hoa.
- 插柳 sáp liễu = cắm liễu.
- 蔭 âm = bóng rợp, do cây cối tốt tươi mà thành. Bản khác: 陰 âm = bóng râm, do được che khuất.
Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm.
= Cố ý trồng hoa hoa chẳng mọc, vô tâm cắm liễu liễu xanh um.
HỌC: 意𢦏栽匕化花臿插卩(㔾)卯(戼)柳云陰(阴)蔭(荫)。
01. 意 ý /yì/ = ý; điều suy nghĩ. Bộ tâm心. HY. Âm音 tiếng + tâm 心 lòng.
大意 ý chính. 心意 suy nghĩ trong lòng.
02. 栽 tài /zài/ = trồng. Bộ 木 mộc. HT, T: tài 𢦏
* 𢦏 tài /zāi/ = làm đau. HT, H: qua 戈 vũ khí + T: tài 才 giỏi.
03. 匕 chủy /bǐ/ = cái muỗng; cây dao găm. Bộ thủ. TH.
04. 化 hóa /huà/ = biến đổi. Bộ 匕 chủy. HY. 亻 匕 ở đây là hình người ở hai vị thế ngược nhau.
化工 thợ tạo, ông trời. 火化 thiêu xác. 化石 hóa đá.
05. 花 hoa /huà/ = bông hoa. Bộ 艹 thảo. HT, T: hóa 化 biến đổi.
Quân tử hoa = chỉ hoa sen. Bách hoa vương = chỉ hoa mẫu đơn.
06. 臿sáp /chā/ = giã gạo. Bộ 臼 cữu. HY. Hình cái chày (viết thành 干) + cối 臼.
07. 插 sáp /chā/ = cắm, ghép vào. Cũng đọc tráp. Bộ 扌 thủ. HT, T: sáp 臿.
Hình chữ臿 cũng rất giống cành hoa cắm vào bình.
08. 卩 tiết /jié/ = tên bộ thủ, tượng hình đốt tre. BT: 㔾, 卪.
09. 卯mão /măo/ = chi mão. Cũng viết戼.Bộ 卩 tiết. Nghĩa gốc là cái lỗ mộng.
10. 柳 liễu /liǔ/ = cây liễu; chỉ phụ nữ. Bộ mộc 木. HT, T: mão 卯 mẹo.
問柳 tìm gái, thường nói tầm hoa vấn liễu. 花柳 hoa, liễu đều chỉ phụ nữ, ghép lại chỉ nơi có nhiều gái đẹp, tức nhà thổ; cũng chỉ bệnh do quan hệ trai gái mà mắc phải.
11. 云 vân /yún/ = nói rằng. Bộ 二 nhị. Vốn TH đám mây . Nghĩa gốc là mây. GT.
言云 nói như thế như thế. 云云 vân vân.
12. 陰 (阴) âm /yīn/ = chỗ rợp, bóng râm; âm, trái với dương. Bộ phụ阜. Vốn viết 侌 do kim 今 chỉ âm + vân 云 chỉ ý: trời có mây, âm u. Sau thêm bộ phụ阝, thêm ý phía sau đồi, khuất mặt trời. Giản thể có nguyệt 月 chỉ ý (Thuyết âm dương: mặt trăng thuộc âm, mặt trời dương).
陰天, 光陰 năm tháng, thời gian. 陰事 việc ẩn kín.
Đồng âm: 音 tiếng.
13. 蔭 (荫) âm (ấm) /yīn/ = bóng cây, bóng rợp. Bộ thảo 艸. HT, T: âm 陰 (阴).
- 有意 hữu ý = có ý muốn, cố ý.
- 栽花 tài hoa = trồng hoa.
- 插柳 sáp liễu = cắm liễu.
- 蔭 âm = bóng rợp, do cây cối tốt tươi mà thành. Bản khác: 陰 âm = bóng râm, do được che khuất.
Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm.
= Cố ý trồng hoa hoa chẳng mọc, vô tâm cắm liễu liễu xanh um.
HỌC: 意𢦏栽匕化花臿插卩(㔾)卯(戼)柳云陰(阴)蔭(荫)。
01. 意 ý /yì/ = ý; điều suy nghĩ. Bộ tâm心. HY. Âm音 tiếng + tâm 心 lòng.
大意 ý chính. 心意 suy nghĩ trong lòng.
02. 栽 tài /zài/ = trồng. Bộ 木 mộc. HT, T: tài 𢦏
* 𢦏 tài /zāi/ = làm đau. HT, H: qua 戈 vũ khí + T: tài 才 giỏi.
03. 匕 chủy /bǐ/ = cái muỗng; cây dao găm. Bộ thủ. TH.
04. 化 hóa /huà/ = biến đổi. Bộ 匕 chủy. HY. 亻 匕 ở đây là hình người ở hai vị thế ngược nhau.
化工 thợ tạo, ông trời. 火化 thiêu xác. 化石 hóa đá.
05. 花 hoa /huà/ = bông hoa. Bộ 艹 thảo. HT, T: hóa 化 biến đổi.
Quân tử hoa = chỉ hoa sen. Bách hoa vương = chỉ hoa mẫu đơn.
06. 臿sáp /chā/ = giã gạo. Bộ 臼 cữu. HY. Hình cái chày (viết thành 干) + cối 臼.
07. 插 sáp /chā/ = cắm, ghép vào. Cũng đọc tráp. Bộ 扌 thủ. HT, T: sáp 臿.
Hình chữ臿 cũng rất giống cành hoa cắm vào bình.
08. 卩 tiết /jié/ = tên bộ thủ, tượng hình đốt tre. BT: 㔾, 卪.
09. 卯mão /măo/ = chi mão. Cũng viết戼.Bộ 卩 tiết. Nghĩa gốc là cái lỗ mộng.
10. 柳 liễu /liǔ/ = cây liễu; chỉ phụ nữ. Bộ mộc 木. HT, T: mão 卯 mẹo.
問柳 tìm gái, thường nói tầm hoa vấn liễu. 花柳 hoa, liễu đều chỉ phụ nữ, ghép lại chỉ nơi có nhiều gái đẹp, tức nhà thổ; cũng chỉ bệnh do quan hệ trai gái mà mắc phải.
11. 云 vân /yún/ = nói rằng. Bộ 二 nhị. Vốn TH đám mây . Nghĩa gốc là mây. GT.
言云 nói như thế như thế. 云云 vân vân.
12. 陰 (阴) âm /yīn/ = chỗ rợp, bóng râm; âm, trái với dương. Bộ phụ阜. Vốn viết 侌 do kim 今 chỉ âm + vân 云 chỉ ý: trời có mây, âm u. Sau thêm bộ phụ阝, thêm ý phía sau đồi, khuất mặt trời. Giản thể có nguyệt 月 chỉ ý (Thuyết âm dương: mặt trăng thuộc âm, mặt trời dương).
陰天, 光陰 năm tháng, thời gian. 陰事 việc ẩn kín.
Đồng âm: 音 tiếng.
13. 蔭 (荫) âm (ấm) /yīn/ = bóng cây, bóng rợp. Bộ thảo 艸. HT, T: âm 陰 (阴).
Comments
Post a Comment