Bài 25. Tường hữu phùng
25. 牆有縫
牆有縫,壁有耳。《增廣賢文》
墙有缝,壁有耳。《增广贤文》
Tường hữu phùng, bích hữu nhĩ. /qiáng yǒu fèng,bì yǒu ěr/
Tường có kẻ hở, vách có tai; tai vách mạch dừng.
HỌC: 爿片回來牆(墙)丰夆鋒縫缝辛尸辟壁。
01. 爿 (丬) tường /qiáng/ = tấm ván. Bộ thủ.
02. 片 phiến /piàn/ = tấm, mảnh. Bộ thủ.
木片 tấm ván gỗ. Phiến diện = mặt bên, một chiều, thiếu sót.
Chữ mộc 木 chẻ đôi, nửa bên trái là tường 爿, nửa bên phải là phiến 片. Nói chung đều có nghĩa gốc là tấm, mảnh. Và đều là bộ thủ.
03. 回 hồi /huí/ = quay quanh; trở về. Bộ vi 囗 . Vốn là hình cái xoáy nước, nghĩa gốc là quay tròn. Ở dạng chữ khải, trông giống cái bánh xe.
回門 vợ chồng con gái mới cưới về nhà bái kiến cha mẹ (ta thì dùng với nghĩa của cải con gái được cha mẹ cho đem theo về nhà chồng). 回生 sống lại. 回心 nghĩ lại.回音 trả lời thư. 回復 trở lại. 回首quay đầu; nhớ lại. 回回 tên một tộc người bên Tàu.
04. 來 (来) lai /lái/ = đến. Bộ 人 nhân. GT. Vốn TH cây lúa mì.
來日 ngày sau. 來生 kiếp sau. Lai lịch = gốc gác.
Câu đố chữ xưa: Hai người hai bên gốc cây. Tao chẳng thấy mày, mày chẳng thấy tao.
05. 牆 (墻) tường /qiáng/ = bức vách. Bộ tường 爿. HY. Tường 爿 ván dùng làm vách + lai 來 hình cây lúa, biểu thị lương thực + 回 hình cái kho [lúa]. Tường爿 cũng chỉ âm đọc. GT viết với bộ thổ: vách đất.
Đố chữ: Tấm ván em định làm chi, mà sao mang đến rồi thì mang đi.
06. 丰 phong /fēng/ = tươi tốt. TH cây cỏ tươi tốt.
07. 鋒 (锋) phong /fēng/ = nhọn; mũi nhọn. Bộ金 kim. HY. Vốn viết 夆 là hình bàn chân 夊 đạp gai (viết thành chữ 丰), phong 丰cũng làm thanh bàng. Bộ kim được thêm sau.
Tiền phong = đi đầu.
08. 縫 (缝) phùng /fèng/ = may áo; kẻ hở. Bộ mịch 糸. HT, T: phong夆 (tức 鋒 nhọn).
縫衣 may áo. 縫工 thợ may. 門縫 khe cửa.
09. 辛 tân /xīn/ = cay; tên can. Bộ 辛 tân. TH cây dao dùng khắc dấu lên mặt kẻ phạm tội. Nghĩa gốc là tội phạm.
Để nhớ: tân 辛 = người có tội bị đứng立 trên thập giá 十.
10. 尸 thi /shì/ = thân xác, thây. Bộ thủ. TH.
Phân biệt: hộ 户 cửa.
11. 辟 tích /bì/ = trừ bỏ. Cũng đọc tịch = bác bỏ, bài xích. Bộ 辛 tân. HY. Bên trái vốn là hình người quỳ + tân 辛 (hình cây dao).
Tích tà = trừ tà, loại bỏ cái xấu.
12. 壁 bích /bì/ = bức vách. Bộ 土 thổ. HT, thanh: tịch 辟 (trừ bỏ).
Â
Comments
Post a Comment