104. Ẩm tửu khán mẫu đơn. Lưu Vũ Tích

 

104.           飲酒看牡丹



唐郎中宅與諸公同飲酒看牡丹
今日花前飲,甘心醉數杯。但愁花有語,不為老人開。

作者: 劉禹錫(772年-842年),河南洛陽人,字夢得。唐朝著名詩人,中唐文學的代表人物之一,有詩豪之稱。有《劉夢得文集》。

Học: 宅牡諸(诸)劉(刘)禹錫河夢[夣](梦)表物豪。

01. 牡 mẫu /mǔ/ = con đực. Bộ ngưu 牛. HY. Bên phải là hình sinh thực khí đực, sau viết thành 土 (thổ, đất). Thời đầu, phần bên trái có khi viết là mã 馬, thỉ 豕, .. về sau ổn định với ngưu牛.

02. 宅 trạch /zhái/ = nhà ở; mồ mả. Bộ miên 宀. HT, T: 乇 trách (= lá cỏ, tượng hình lá cỏ).
家宅 nhà cửa, gia nương. 本宅 nhà mình. 陰宅 mồ mả.

03. 諸 (诸) chư /zhū/ = các, mọi; Gia tên họ. Bộ 言 ngôn. HT, T: giả 者.
諸尊 các ngài. 諸事 mọi việc. 諸生 chỉ chung các loài sinh vật. 諸子 gọi chung các học giả viết sách lập thuyết, như Trang Tử, Liệt Tử, Tuân Tử, .. 諸侯chỉ chung các vua nước nhỏ, thần phục một nước lớn.
Cùng thanh bàng: đô 都 thành lớn, đều là. Trư 猪 heo. Xa 奢 xa xỉ, phung phí. Chử 煮 nấu. Trứ (trước) 著 soạn, viết.

04. 劉 (刘) lưu /liú/ = một loại vũ khí như búa; giết; họ. Bộ đao 刀. HT, T: mão 卯.
Đồng âm: 流 chảy.

05. 禹 vũ /yŭ/ = tên một vị vua thời cổ của Tàu; tên họ. Bộ nhựu 禸. TH, vốn là tên một loài côn trùng.
禹門 tên một ghềnh sông ở Tứ Xuyên, dưới có vực sâu, mùa mưa lũ cá tập trung về đó rất đông. Tục truyền con nào nhảy qua khúc ghềnh này thì hóa rồng. Chỉ người thi đậu.

06. 錫 tích /xī/ = thiếc. Bộ kim 金. HT, T: dịch 易 thay đổi.

07. 河 hà /hé/ = sông. Bộ 水 thủy. HT, T: khả 可 có thể. Vốn là tên riêng, gọi tắt 黃河 Hoàng Hà. Sau mượn chỉ sông nói chung.
河流 dòng sông. 渡河 qua sông. 逾河 vượt sông.
Đồng âm: 何 sao; 荷 sen

08. 夢[夣] (梦) mộng /mèng/ = giấc mơ. Cũng viết 夣. Bộ tịch 夕. HY. Phần trên là hình con mắt với với hàng lông mi, biểu thị mắt đang nhắm. Dưới là mịch 冖+ tịch 夕, biểu thị buổi tối trong nhà. Giản thể trên lâm 林 rừng, dưới tịch 夕tối.
惡夢 mộng dữ. 占夢 đoán mộng.

09. 表 biểu /biăo/ = áo khoác ngoài; cái bày tỏ ra ngoài. Bộ y 衣. Trên 亠 và dưới 𧘇 hợp thành y 衣 áo; giữa vốn là mao 毛 lông. Nghĩa gốc là áo lông khoác ngoài.
手表 đồng hồ đeo tay. 表兄弟 anh em con cô, cậu (biểu = bà con bên ngoại). 萬世師表 bậc thầy mẫu mực muôn đời. Thống kế biểu = bảng thống kê. 表皮 lớp da ngoài. 進表dâng biểu (cho vua).

10. 物 vật /wù/ = vật, sự vật. Bộ ngưu牛. HT, T: vật 勿 đứng, chớ.
尤物 người, vật ưu tú (thường dùng chỉ con gái rất đẹp). 呈上禮物 dâng lên lễ vật. 大人物 đại nhân vật, V.I.P.

11. 豪 hào /háo/ = xuất chúng, mạnh mẽ.
Bộ thỉ 豕. HT, T: cao 高, nghĩa gốc là con nhím, tức 豪猪 hào trư.
文豪 nhà văn xuất chúng. 富豪 người rất giàu. 豪舉 hành vi nghĩa hiệp. 豪雨 mưa to.



Giản: 唐郎中宅与诸公同饮酒看牡丹
今日花前饮,甘心醉数杯。但愁花有语,不为老人开。
作者: 刘禹锡(772年-842年),河南洛阳人,字梦得。唐朝著名诗人,中唐文学的代表人物之一,有诗豪之称。有《刘梦得文集》。

注:

- 郎中 Lang trung: tên chức quan xưa. 唐郎中 = Lang trung họ Đường. 宅 trạch = nhà.

- 牡丹 mẫu đơn = hoa mẫu đơn.

- 甘心 cam tâm = đành lòng; thích ý. 數杯 sổ bôi = vài chén. 數 số = số; sổ = một vài.

- 但 đãn (phó từ) = chỉ, vd: 不但 không chỉ. 但愁 đãn sầu = chỉ lo là



Hán Việt: Ẩm tửu khán mẫu đơn
Đường Lang trung trạch dữ chư công ẩm tửu khán mẫu đơn.
Kim nhật hoa tiền ẩm, Cam tâm tuý sổ bôi. Đãn sầu hoa hữu ngữ: Bất vị lão nhân khai.
Chú: Lưu Vũ Tích, Hà Nam Lạc Dương nhân, tự Mộng Đắc, Đường triều trứ danh thi nhân, Trung Đường văn học gia đích đại biểu nhân vật chi nhất, hữu thi hào chi xưng. Hữu “Lưu Mộng Đắc văn tập”.

Nghĩa: Ở nhà Lang Trung họ Đường cùng với mấy vị uống rượu ngắm hoa mẫu đơn.
Hôm nay uống rượu trước hoa, lòng vui làm mấy chén. Chỉ e hoa lại bảo: Không phải nở cho mấy ông già.

Tạm dịch:

Nay uống rượu ngắm hoa,
Lòng vui chén dăm ba.
Chỉ e hoa cười bảo,
Đâu nở cho ông già.

Comments

Popular posts from this blog

Bài 83. Thu tứ. Trương Tịch

Bài 40. Phú quý bất năng dâm.

Bài 41. Bần cư náo thị